| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
13
|
75
|
| G7 |
742
|
942
|
| G6 | 8878 3092 0961 | 8921 7697 2023 |
| G5 |
3376
|
0304
|
| G4 | 39353 26395 52852 98629 64576 50630 04830 | 52672 58248 86044 32401 51839 91773 52346 |
| G3 | 88064 65078 | 99420 58991 |
| G2 |
86787
|
10783
|
| G1 |
67739
|
10198
|
| ĐB |
426865
|
359577
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 4,1 | |
| 1 | 3 | |
| 2 | 9 | 1,3,0 |
| 3 | 0,0,9 | 9 |
| 4 | 2 | 2,8,4,6 |
| 5 | 3,2 | |
| 6 | 1,4,5 | |
| 7 | 8,6,6,8 | 5,2,3,7 |
| 8 | 7 | 3 |
| 9 | 2,5 | 7,1,8 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
73
|
33
|
| G7 |
937
|
232
|
| G6 | 0944 6936 9673 | 7850 6305 8896 |
| G5 |
3108
|
2624
|
| G4 | 66231 19930 72717 77765 73940 86582 55059 | 47237 81249 19309 39610 58013 04987 73268 |
| G3 | 54677 33913 | 76676 88176 |
| G2 |
11663
|
12963
|
| G1 |
87802
|
03088
|
| ĐB |
031631
|
748229
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 8,2 | 5,9 |
| 1 | 7,3 | 0,3 |
| 2 | 4,9 | |
| 3 | 7,6,1,0,1 | 3,2,7 |
| 4 | 4,0 | 9 |
| 5 | 9 | 0 |
| 6 | 5,3 | 8,3 |
| 7 | 3,3,7 | 6,6 |
| 8 | 2 | 7,8 |
| 9 | 6 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
21
|
14
|
| G7 |
339
|
136
|
| G6 | 1087 1726 1187 | 8566 9685 7329 |
| G5 |
0869
|
0484
|
| G4 | 74549 98005 64262 69882 34526 32799 06738 | 05247 04534 11905 54359 75141 89230 32553 |
| G3 | 23164 53514 | 57985 15708 |
| G2 |
89692
|
28330
|
| G1 |
59024
|
90856
|
| ĐB |
268201
|
608151
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 5,1 | 5,8 |
| 1 | 4 | 4 |
| 2 | 1,6,6,4 | 9 |
| 3 | 9,8 | 6,4,0,0 |
| 4 | 9 | 7,1 |
| 5 | 9,3,6,1 | |
| 6 | 9,2,4 | 6 |
| 7 | ||
| 8 | 7,7,2 | 5,4,5 |
| 9 | 9,2 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
67
|
71
|
| G7 |
942
|
471
|
| G6 | 0627 2347 5074 | 7503 0066 3945 |
| G5 |
9585
|
2794
|
| G4 | 96680 55382 05192 95184 12549 17587 48815 | 26248 83768 60092 55908 47731 74199 63779 |
| G3 | 92596 16718 | 12967 98925 |
| G2 |
05576
|
91752
|
| G1 |
77750
|
39309
|
| ĐB |
788290
|
614427
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 3,8,9 | |
| 1 | 5,8 | |
| 2 | 7 | 5,7 |
| 3 | 1 | |
| 4 | 2,7,9 | 5,8 |
| 5 | 0 | 2 |
| 6 | 7 | 6,8,7 |
| 7 | 4,6 | 1,1,9 |
| 8 | 5,0,2,4,7 | |
| 9 | 2,6,0 | 4,2,9 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
48
|
31
|
| G7 |
712
|
102
|
| G6 | 8148 4568 8934 | 1272 8829 4275 |
| G5 |
2414
|
8217
|
| G4 | 41473 92883 31465 47791 63728 33902 39899 | 71671 54757 21185 85561 98788 03445 54713 |
| G3 | 81293 54219 | 75137 99156 |
| G2 |
63677
|
20627
|
| G1 |
13561
|
60376
|
| ĐB |
524027
|
459483
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 2 | 2 |
| 1 | 2,4,9 | 7,3 |
| 2 | 8,7 | 9,7 |
| 3 | 4 | 1,7 |
| 4 | 8,8 | 5 |
| 5 | 7,6 | |
| 6 | 8,5,1 | 1 |
| 7 | 3,7 | 2,5,1,6 |
| 8 | 3 | 5,8,3 |
| 9 | 1,9,3 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
74
|
82
|
| G7 |
632
|
094
|
| G6 | 1279 6765 2998 | 2620 4586 9300 |
| G5 |
6517
|
3633
|
| G4 | 97046 55153 95386 59996 45611 92989 04148 | 90026 75694 52416 84587 17635 86181 13291 |
| G3 | 76505 43277 | 22697 67403 |
| G2 |
11311
|
42239
|
| G1 |
90552
|
96354
|
| ĐB |
021196
|
143900
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 5 | 0,3,0 |
| 1 | 7,1,1 | 6 |
| 2 | 0,6 | |
| 3 | 2 | 3,5,9 |
| 4 | 6,8 | |
| 5 | 3,2 | 4 |
| 6 | 5 | |
| 7 | 4,9,7 | |
| 8 | 6,9 | 2,6,7,1 |
| 9 | 8,6,6 | 4,4,1,7 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
80
|
58
|
| G7 |
671
|
266
|
| G6 | 5214 9240 2880 | 1958 2982 1491 |
| G5 |
6114
|
8495
|
| G4 | 43896 60561 58118 21024 81226 84189 16478 | 27953 99633 32312 55311 32570 72840 58469 |
| G3 | 51341 89956 | 75393 87931 |
| G2 |
00287
|
43428
|
| G1 |
44494
|
22305
|
| ĐB |
985231
|
730264
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 5 | |
| 1 | 4,4,8 | 2,1 |
| 2 | 4,6 | 8 |
| 3 | 1 | 3,1 |
| 4 | 0,1 | 0 |
| 5 | 6 | 8,8,3 |
| 6 | 1 | 6,9,4 |
| 7 | 1,8 | 0 |
| 8 | 0,0,9,7 | 2 |
| 9 | 6,4 | 1,5,3 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
79
|
18
|
| G7 |
464
|
333
|
| G6 | 1159 3559 8231 | 1969 4927 6061 |
| G5 |
3507
|
3697
|
| G4 | 45143 21174 53250 29218 85315 16709 75256 | 42194 34921 03501 08022 48984 56252 22028 |
| G3 | 94659 12791 | 07699 38283 |
| G2 |
19513
|
35724
|
| G1 |
42218
|
68492
|
| ĐB |
539499
|
079507
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 7,9 | 1,7 |
| 1 | 8,5,3,8 | 8 |
| 2 | 7,1,2,8,4 | |
| 3 | 1 | 3 |
| 4 | 3 | |
| 5 | 9,9,0,6,9 | 2 |
| 6 | 4 | 9,1 |
| 7 | 9,4 | |
| 8 | 4,3 | |
| 9 | 1,9 | 7,4,9,2 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
51
|
11
|
| G7 |
706
|
158
|
| G6 | 8658 5501 6796 | 5401 2914 7606 |
| G5 |
0013
|
5662
|
| G4 | 36317 09017 06690 26439 49200 29824 77850 | 34481 53308 22186 91491 09611 69893 14699 |
| G3 | 10754 15204 | 14847 30838 |
| G2 |
56061
|
24921
|
| G1 |
81005
|
75007
|
| ĐB |
294566
|
770902
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 6,1,0,4,5 | 1,6,8,7,2 |
| 1 | 3,7,7 | 1,4,1 |
| 2 | 4 | 1 |
| 3 | 9 | 8 |
| 4 | 7 | |
| 5 | 1,8,0,4 | 8 |
| 6 | 1,6 | 2 |
| 7 | ||
| 8 | 1,6 | |
| 9 | 6,0 | 1,3,9 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
11
|
67
|
| G7 |
925
|
562
|
| G6 | 0766 9612 8999 | 8950 2656 1639 |
| G5 |
1773
|
8050
|
| G4 | 16954 88630 18392 30285 77158 31545 16321 | 34350 90790 04183 73734 14748 96674 68106 |
| G3 | 20741 41934 | 18295 12803 |
| G2 |
68637
|
19066
|
| G1 |
98774
|
68190
|
| ĐB |
586445
|
249626
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 6,3 | |
| 1 | 1,2 | |
| 2 | 5,1 | 6 |
| 3 | 0,4,7 | 9,4 |
| 4 | 5,1,5 | 8 |
| 5 | 4,8 | 0,6,0,0 |
| 6 | 6 | 7,2,6 |
| 7 | 3,4 | 4 |
| 8 | 5 | 3 |
| 9 | 9,2 | 0,5,0 |
XSMT thứ ba là ngày quay thưởng quan trọng của xổ số miền Trung, diễn ra đều đặn hàng tuần. Kết quả luôn được cập nhật kịp thời, chính xác và dễ tra cứu. Với XSMN247, bạn sẽ không bỏ lỡ bất kỳ con số nào và dễ dàng theo dõi kết quả mỗi tuần.
XSMT thứ ba diễn ra theo lịch trình cố định, bao gồm các tỉnh thành như Quảng Nam, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế. Mỗi đợt quay thưởng đều công khai, minh bạch, đảm bảo tính xác thực cho người theo dõi. Kết quả xổ số được phát sóng trực tiếp và đăng tải ngay sau khi kết thúc, giúp mọi người tra cứu nhanh chóng.

Theo dõi XSMT thứ ba không chỉ là nắm kết quả, mà còn giúp người chơi phân tích, dự đoán con số tiếp theo dựa trên thống kê trước đó. Người chơi có thể tham khảo các thống kê giải đặc biệt, lô tô hay các con số xuất hiện nhiều lần để đưa ra lựa chọn phù hợp.
XSMT thứ ba là kỳ quay có lượng quan tâm lớn nhờ tần suất rõ ràng và thời gian quay cố định. Nhịp quay ổn định giúp người theo dõi dễ xây dựng thói quen quan sát. Kết quả cũng thường xuyên thể hiện các chu kỳ số thú vị, mang lại nhiều hướng phân tích cho người chơi.

Lịch quay của XSMT thứ ba được ấn định theo khung giờ cố định để người chơi dễ theo dõi. Thời gian mở thưởng không thay đổi giữa các tuần, giúp việc tra cứu diễn ra nhanh và chính xác. Dữ liệu dưới đây thể hiện rõ từng đài cùng thời điểm quay cụ thể.
Cơ cấu giải thưởng XSMT thứ ba được thiết kế rõ ràng, minh bạch, giúp người chơi dễ dàng theo dõi và kiểm tra kết quả. Dưới đây là bảng tổng hợp các giải thường gặp:
| Giải thưởng | Số lượng giải | Mệnh giá / Trị giá | Ghi chú |
| Giải đặc biệt | 1 | 2.000.000.000 VND | Kiểm tra kỹ giải đặc biệt để đối chiếu |
| Giải nhất | 1 | 30.000.000 VND | Kết quả dễ nhận biết, tra cứu nhanh |
| Giải nhì | 2 | 15.000.000 VND | Chia thành giải nhì 1 và giải nhì 2 |
| Giải ba | 6 | 10.000.000 VND | Có 6 giải, mỗi giải gồm 5 chữ số |
| Giải tư | 4 | 2.000.000 VND | Số lượng giải vừa phải, dễ tra cứu |
| Giải năm | 6 | 1.000.000 VND | Thường xuất hiện nhiều con số trùng |
| Giải sáu | 3 | 400.000 VND | Gồm 3 giải, dễ theo dõi |
| Giải bảy | 4 | 200.000 VND | Số lượng giải ít, giá trị vừa phải |
| Giải tám | 1 | 100.000 VND | Kết thúc cơ cấu giải thưởng |
XSMT thứ ba luôn duy trì nhịp quay rõ ràng và dữ liệu ổn định, tạo điều kiện để người chơi theo dõi và phân tích hiệu quả. Việc quan sát chu kỳ số theo từng tuần sẽ giúp đưa ra lựa chọn hợp lý hơn. Mỗi đài đều có tần suất riêng, vì vậy người chơi nên lưu lại kết quả để dễ nhận diện xu hướng. Tất cả thông tin đều có thể theo dõi nhanh tại XSMN247.