| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
47
|
80
|
| G7 |
074
|
049
|
| G6 | 4529 9214 0629 | 3849 7188 8671 |
| G5 |
8685
|
1402
|
| G4 | 68967 66082 51347 52280 37284 63029 44449 | 10783 26573 55511 95617 94206 29692 46252 |
| G3 | 24176 98352 | 02256 51834 |
| G2 |
15405
|
67088
|
| G1 |
45337
|
22308
|
| ĐB |
424885
|
665456
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 5 | 2,6,8 |
| 1 | 4 | 1,7 |
| 2 | 9,9,9 | |
| 3 | 7 | 4 |
| 4 | 7,7,9 | 9,9 |
| 5 | 2 | 2,6,6 |
| 6 | 7 | |
| 7 | 4,6 | 1,3 |
| 8 | 5,2,0,4,5 | 0,8,3,8 |
| 9 | 2 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
35
|
07
|
| G7 |
678
|
043
|
| G6 | 1574 4984 6022 | 3016 1887 1983 |
| G5 |
5767
|
2307
|
| G4 | 75023 10802 25302 11923 03462 53268 26717 | 72175 23412 90076 15311 53934 89420 68512 |
| G3 | 60459 46165 | 15567 85488 |
| G2 |
96422
|
14837
|
| G1 |
87078
|
00392
|
| ĐB |
765097
|
732501
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 2,2 | 7,7,1 |
| 1 | 7 | 6,2,1,2 |
| 2 | 2,3,3,2 | 0 |
| 3 | 5 | 4,7 |
| 4 | 3 | |
| 5 | 9 | |
| 6 | 7,2,8,5 | 7 |
| 7 | 8,4,8 | 5,6 |
| 8 | 4 | 7,3,8 |
| 9 | 7 | 2 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
46
|
97
|
| G7 |
412
|
969
|
| G6 | 1980 4185 6894 | 3061 1132 1822 |
| G5 |
8098
|
0207
|
| G4 | 60383 43909 89221 71300 63891 88105 26475 | 12713 90705 86627 93595 70912 19100 62731 |
| G3 | 89867 53495 | 11864 79213 |
| G2 |
60276
|
52567
|
| G1 |
20763
|
27697
|
| ĐB |
941738
|
339568
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 9,0,5 | 7,5,0 |
| 1 | 2 | 3,2,3 |
| 2 | 1 | 2,7 |
| 3 | 8 | 2,1 |
| 4 | 6 | |
| 5 | ||
| 6 | 7,3 | 9,1,4,7,8 |
| 7 | 5,6 | |
| 8 | 0,5,3 | |
| 9 | 4,8,1,5 | 7,5,7 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
55
|
09
|
| G7 |
471
|
382
|
| G6 | 9629 5554 3986 | 0308 3362 4966 |
| G5 |
6422
|
0196
|
| G4 | 52185 91308 14039 00375 29446 58608 14847 | 69759 79881 11279 55891 37546 81279 66265 |
| G3 | 39715 85138 | 90133 31585 |
| G2 |
06698
|
44196
|
| G1 |
42442
|
43284
|
| ĐB |
472810
|
037532
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 8,8 | 9,8 |
| 1 | 5,0 | |
| 2 | 9,2 | |
| 3 | 9,8 | 3,2 |
| 4 | 6,7,2 | 6 |
| 5 | 5,4 | 9 |
| 6 | 2,6,5 | |
| 7 | 1,5 | 9,9 |
| 8 | 6,5 | 2,1,5,4 |
| 9 | 8 | 6,1,6 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
44
|
15
|
| G7 |
282
|
966
|
| G6 | 1089 5546 0493 | 6207 1854 9388 |
| G5 |
4726
|
3258
|
| G4 | 10190 54396 28548 68740 93728 92508 35161 | 18563 81343 68056 10085 50674 92505 72513 |
| G3 | 60293 72148 | 31685 73035 |
| G2 |
41218
|
69711
|
| G1 |
93299
|
13471
|
| ĐB |
366105
|
345636
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 8,5 | 7,5 |
| 1 | 8 | 5,3,1 |
| 2 | 6,8 | |
| 3 | 5,6 | |
| 4 | 4,6,8,0,8 | 3 |
| 5 | 4,8,6 | |
| 6 | 1 | 6,3 |
| 7 | 4,1 | |
| 8 | 2,9 | 8,5,5 |
| 9 | 3,0,6,3,9 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
67
|
87
|
| G7 |
815
|
377
|
| G6 | 7599 5543 4774 | 6648 9722 4424 |
| G5 |
2545
|
0781
|
| G4 | 21262 47999 99008 82848 69025 23632 16611 | 14548 08365 43457 02801 69899 81290 99816 |
| G3 | 01368 50085 | 17502 64111 |
| G2 |
25205
|
38628
|
| G1 |
34565
|
87359
|
| ĐB |
371566
|
866862
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 8,5 | 1,2 |
| 1 | 5,1 | 6,1 |
| 2 | 5 | 2,4,8 |
| 3 | 2 | |
| 4 | 3,5,8 | 8,8 |
| 5 | 7,9 | |
| 6 | 7,2,8,5,6 | 5,2 |
| 7 | 4 | 7 |
| 8 | 5 | 7,1 |
| 9 | 9,9 | 9,0 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
96
|
88
|
| G7 |
776
|
449
|
| G6 | 6644 3009 9554 | 2958 2372 5786 |
| G5 |
7639
|
2074
|
| G4 | 84623 28202 51753 43888 59463 59647 92379 | 75104 27882 46843 23845 72029 19737 70782 |
| G3 | 06697 12125 | 36152 57187 |
| G2 |
26898
|
98458
|
| G1 |
82129
|
78634
|
| ĐB |
018361
|
971174
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 9,2 | 4 |
| 1 | ||
| 2 | 3,5,9 | 9 |
| 3 | 9 | 7,4 |
| 4 | 4,7 | 9,3,5 |
| 5 | 4,3 | 8,2,8 |
| 6 | 3,1 | |
| 7 | 6,9 | 2,4,4 |
| 8 | 8 | 8,6,2,2,7 |
| 9 | 6,7,8 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
56
|
89
|
| G7 |
598
|
058
|
| G6 | 1633 7722 1737 | 5339 3399 0426 |
| G5 |
9616
|
2589
|
| G4 | 19101 00148 86964 62924 01276 29211 70624 | 36806 05260 20290 86472 34513 87638 87729 |
| G3 | 38933 07099 | 22910 55986 |
| G2 |
41085
|
35117
|
| G1 |
99725
|
77855
|
| ĐB |
203857
|
551175
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 1 | 6 |
| 1 | 6,1 | 3,0,7 |
| 2 | 2,4,4,5 | 6,9 |
| 3 | 3,7,3 | 9,8 |
| 4 | 8 | |
| 5 | 6,7 | 8,5 |
| 6 | 4 | 0 |
| 7 | 6 | 2,5 |
| 8 | 5 | 9,9,6 |
| 9 | 8,9 | 9,0 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
98
|
80
|
| G7 |
192
|
698
|
| G6 | 7608 6906 5462 | 9542 2991 3754 |
| G5 |
9761
|
2774
|
| G4 | 11491 61297 33605 56113 38850 10865 82462 | 06072 27667 57976 74214 44490 63090 99528 |
| G3 | 70682 98633 | 52557 32419 |
| G2 |
10974
|
20841
|
| G1 |
76305
|
31276
|
| ĐB |
255685
|
843926
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 8,6,5,5 | |
| 1 | 3 | 4,9 |
| 2 | 8,6 | |
| 3 | 3 | |
| 4 | 2,1 | |
| 5 | 0 | 4,7 |
| 6 | 2,1,5,2 | 7 |
| 7 | 4 | 4,2,6,6 |
| 8 | 2,5 | 0 |
| 9 | 8,2,1,7 | 8,1,0,0 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
92
|
57
|
| G7 |
984
|
582
|
| G6 | 1842 6507 6863 | 5271 2146 4545 |
| G5 |
0940
|
9724
|
| G4 | 72747 50856 72674 08992 35831 39168 71896 | 36769 41606 15563 08077 25619 03385 13700 |
| G3 | 45455 59835 | 13309 14882 |
| G2 |
40600
|
80374
|
| G1 |
42821
|
02802
|
| ĐB |
991155
|
598702
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 7,0 | 6,0,9,2,2 |
| 1 | 9 | |
| 2 | 1 | 4 |
| 3 | 1,5 | |
| 4 | 2,0,7 | 6,5 |
| 5 | 6,5,5 | 7 |
| 6 | 3,8 | 9,3 |
| 7 | 4 | 1,7,4 |
| 8 | 4 | 2,5,2 |
| 9 | 2,2,6 |
XSMT thứ tư luôn nhận được sự quan tâm lớn nhờ tần suất quay rõ ràng và cơ cấu giải hấp dẫn. Người chơi muốn nắm bắt cơ hội trúng thưởng thường chú ý đến thời gian mở thưởng từng đài. Việc theo dõi đúng lịch giúp hạn chế bỏ lỡ kết quả quan trọng. Nền tảng XSMN247 hỗ trợ cập nhật đầy đủ, từ đó tạo điều kiện để người đọc theo sát thông tin và bước vào phần nội dung bên dưới một cách trọn vẹn.
Để theo dõi đúng khung giờ quay số, người chơi cần nắm rõ thời điểm bắt đầu mở thưởng của các đài. Lịch quay cố định theo khu vực giúp việc theo dõi kết quả diễn ra thuận lợi và chính xác. Dưới đây là thông tin chi tiết.

Người chơi cần nắm danh sách đài để chủ động theo dõi kết quả. Các khu vực trong ngày được phân chia rõ ràng theo lịch cố định. Danh sách dưới đây hỗ trợ nhận biết nhanh từng đài trong nhóm XSMT thứ tư.
Người chơi xổ số cần hiểu rõ cơ cấu giải để nắm bắt tỷ lệ trúng. Bảng dưới đây tóm tắt các hạng mục quan trọng, giúp người xem tra cứu linh hoạt:
| Giải | Cơ cấu số | Giá trị thưởng (VNĐ) |
| Giải Đặc Biệt | 6 số | 2.000.000.000 |
| Giải Nhất | 5 số | 30.000.000 |
| Giải Nhì | 5 số | 15.000.000 |
| Giải Ba | 5 số | 10.000.000 |
| Giải Tư | 5 số | 3.000.000 |
| Giải Năm | 4 số | 1.000.000 |
| Giải Sáu | 4 số | 400.000 |
| Giải Bảy | 3 số | 200.000 |
| Giải Tám | 2 số | 100.000 |
Khi tra cứu kết quả, người chơi luôn ưu tiên sự chính xác. Nền tảng XSMN247 tập trung cung cấp dữ liệu đầy đủ và được kiểm chứng liên tục. Người đọc có thể xem lại lịch mở thưởng, cơ cấu giải hoặc kết quả mới nhất. Việc cập nhật nhanh giúp hạn chế sai sót trong quá trình đối chiếu và tạo cảm giác an tâm. Trang này hỗ trợ người xem theo dõi XSMT thứ tư với độ tin cậy cao và tốc độ rõ rệt.

Những thông tin trên giúp người đọc hình dung rõ lịch quay, cơ cấu giải và cách theo dõi XSMT thứ tư. Việc nắm chính xác thời điểm mở thưởng giúp quá trình tra cứu thuận lợi hơn. Đặc biệt, nền tảng XSMN247 mang đến dữ liệu rõ ràng và cập nhật liên tục, hỗ trợ người xem tối ưu quá trình kiểm tra kết quả. Đây là nguồn tham khảo hiệu quả cho những ai quan tâm đến xổ số miền Trung.