| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
55
|
81
|
30 |
| G7 |
244
|
047
|
980 |
| G6 | 1979 5767 3967 | 2908 7713 2383 | 8532 6956 8289 |
| G5 |
7239
|
2200
|
0826 |
| G4 | 47523 61985 84690 48078 18519 83536 83901 | 76834 92984 38597 96284 41333 63173 65834 | 71557 23797 67103 88198 99377 48302 33891 |
| G3 | 14517 44343 | 76302 32986 | 09074 36235 |
| G2 |
16121
|
02466
|
93587
|
| G1 |
47148
|
61984
|
76065
|
| ĐB |
936497
|
451920
|
188509
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 8,0,2 | 3,2,9 |
| 1 | 9,7 | 3 | |
| 2 | 3,1 | 0 | 6 |
| 3 | 9,6 | 4,3,4 | 0,2,5 |
| 4 | 4,3,8 | 7 | |
| 5 | 5 | 6,7 | |
| 6 | 7,7 | 6 | 5 |
| 7 | 9,8 | 3 | 7,4 |
| 8 | 5 | 1,3,4,4,6,4 | 0,9,7 |
| 9 | 0,7 | 7 | 7,8,1 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
62
|
34
|
16 |
| G7 |
434
|
904
|
234 |
| G6 | 8737 8289 7420 | 5471 1032 8839 | 7182 3423 3097 |
| G5 |
4919
|
9089
|
2174 |
| G4 | 50645 59034 96986 15998 35120 23861 66863 | 79707 31121 78934 39438 52285 52414 20405 | 58184 08895 51419 52683 21671 25230 44253 |
| G3 | 07647 19911 | 05658 88936 | 39651 22915 |
| G2 |
78252
|
19014
|
45203
|
| G1 |
31844
|
42228
|
15524
|
| ĐB |
826200
|
546768
|
009140
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 4,7,5 | 3 |
| 1 | 9,1 | 4,4 | 6,9,5 |
| 2 | 0,0 | 1,8 | 3,4 |
| 3 | 4,7,4 | 4,2,9,4,8,6 | 4,0 |
| 4 | 5,7,4 | 0 | |
| 5 | 2 | 8 | 3,1 |
| 6 | 2,1,3 | 8 | |
| 7 | 1 | 4,1 | |
| 8 | 9,6 | 9,5 | 2,4,3 |
| 9 | 8 | 7,5 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
74
|
09
|
21 |
| G7 |
785
|
214
|
464 |
| G6 | 6737 1307 6912 | 4120 9959 9393 | 6360 7112 5230 |
| G5 |
6343
|
5625
|
4637 |
| G4 | 51219 04981 51348 06961 71433 20481 20702 | 75718 98086 37857 93425 31887 48317 82656 | 44184 89577 10383 29563 19108 24420 00618 |
| G3 | 98932 49389 | 36796 59236 | 00470 59471 |
| G2 |
40579
|
57569
|
14768
|
| G1 |
46129
|
82739
|
38282
|
| ĐB |
932159
|
358418
|
775098
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 7,2 | 9 | 8 |
| 1 | 2,9 | 4,8,7,8 | 2,8 |
| 2 | 9 | 0,5,5 | 1,0 |
| 3 | 7,3,2 | 6,9 | 0,7 |
| 4 | 3,8 | ||
| 5 | 9 | 9,7,6 | |
| 6 | 1 | 9 | 4,0,3,8 |
| 7 | 4,9 | 7,0,1 | |
| 8 | 5,1,1,9 | 6,7 | 4,3,2 |
| 9 | 3,6 | 8 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
51
|
91
|
71 |
| G7 |
532
|
987
|
217 |
| G6 | 1399 6291 4522 | 3190 3929 7798 | 9530 9611 5480 |
| G5 |
0425
|
9848
|
8766 |
| G4 | 45013 01025 65458 18446 73096 68977 85615 | 68906 89923 45809 71494 20357 67512 92342 | 11361 02327 35101 34682 03764 51016 01662 |
| G3 | 29245 36119 | 66104 80184 | 32338 17084 |
| G2 |
93879
|
35781
|
75544
|
| G1 |
37165
|
17593
|
21174
|
| ĐB |
324258
|
764171
|
148431
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 6,9,4 | 1 | |
| 1 | 3,5,9 | 2 | 7,1,6 |
| 2 | 2,5,5 | 9,3 | 7 |
| 3 | 2 | 0,8,1 | |
| 4 | 6,5 | 8,2 | 4 |
| 5 | 1,8,8 | 7 | |
| 6 | 5 | 6,1,4,2 | |
| 7 | 7,9 | 1 | 1,4 |
| 8 | 7,4,1 | 0,2,4 | |
| 9 | 9,1,6 | 1,0,8,4,3 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
84
|
49
|
17 |
| G7 |
106
|
946
|
449 |
| G6 | 9956 4639 4075 | 8206 6720 9231 | 4574 2158 4001 |
| G5 |
3283
|
6797
|
3663 |
| G4 | 15326 18338 24353 06687 77421 34479 84744 | 65270 40967 50654 32878 05858 70399 51660 | 42198 86402 93036 52683 31515 42833 30098 |
| G3 | 20624 89858 | 07727 98480 | 64326 19720 |
| G2 |
46101
|
81227
|
59562
|
| G1 |
01952
|
57176
|
30250
|
| ĐB |
841664
|
246851
|
204104
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 6,1 | 6 | 1,2,4 |
| 1 | 7,5 | ||
| 2 | 6,1,4 | 0,7,7 | 6,0 |
| 3 | 9,8 | 1 | 6,3 |
| 4 | 4 | 9,6 | 9 |
| 5 | 6,3,8,2 | 4,8,1 | 8,0 |
| 6 | 4 | 7,0 | 3,2 |
| 7 | 5,9 | 0,8,6 | 4 |
| 8 | 4,3,7 | 0 | 3 |
| 9 | 7,9 | 8,8 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
04
|
46
|
66 |
| G7 |
582
|
949
|
524 |
| G6 | 4140 7234 9374 | 9811 3509 7024 | 9111 4169 1880 |
| G5 |
7415
|
0783
|
7415 |
| G4 | 77976 12244 11140 70180 58921 38911 48463 | 15346 62861 97028 41984 72856 20584 42629 | 90046 47318 09681 00744 10118 43082 58778 |
| G3 | 22861 27028 | 78443 09808 | 62949 92965 |
| G2 |
27223
|
32808
|
67555
|
| G1 |
39264
|
83205
|
22975
|
| ĐB |
289565
|
817938
|
944098
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 4 | 9,8,8,5 | |
| 1 | 5,1 | 1 | 1,5,8,8 |
| 2 | 1,8,3 | 4,8,9 | 4 |
| 3 | 4 | 8 | |
| 4 | 0,4,0 | 6,9,6,3 | 6,4,9 |
| 5 | 6 | 5 | |
| 6 | 3,1,4,5 | 1 | 6,9,5 |
| 7 | 4,6 | 8,5 | |
| 8 | 2,0 | 3,4,4 | 0,1,2 |
| 9 | 8 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
28
|
24
|
86 |
| G7 |
452
|
792
|
415 |
| G6 | 5935 9186 8164 | 4953 7602 6973 | 7201 6051 1868 |
| G5 |
7745
|
6132
|
5443 |
| G4 | 53587 46870 33484 71839 35257 04568 64560 | 96301 35566 01788 61366 93417 15638 00595 | 84751 66899 83562 14914 88527 85842 87874 |
| G3 | 00758 06201 | 07794 49396 | 08168 05997 |
| G2 |
85595
|
26597
|
50238
|
| G1 |
00306
|
13033
|
82682
|
| ĐB |
268745
|
086558
|
727008
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 1,6 | 2,1 | 1,8 |
| 1 | 7 | 5,4 | |
| 2 | 8 | 4 | 7 |
| 3 | 5,9 | 2,8,3 | 8 |
| 4 | 5,5 | 3,2 | |
| 5 | 2,7,8 | 3,8 | 1,1 |
| 6 | 4,8,0 | 6,6 | 8,2,8 |
| 7 | 0 | 3 | 4 |
| 8 | 6,7,4 | 8 | 6,2 |
| 9 | 5 | 2,5,4,6,7 | 9,7 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
85
|
56
|
61 |
| G7 |
086
|
573
|
142 |
| G6 | 1358 9492 6140 | 0402 5439 4259 | 4886 2588 1496 |
| G5 |
5302
|
6662
|
9975 |
| G4 | 42193 49840 14082 16621 08416 93177 90939 | 02642 90121 89325 70322 69226 33720 74829 | 84753 74565 20312 14122 01578 34218 44924 |
| G3 | 95823 83225 | 88586 14870 | 42956 47785 |
| G2 |
17611
|
71883
|
66314
|
| G1 |
92353
|
47685
|
29077
|
| ĐB |
099520
|
304497
|
393151
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 2 | |
| 1 | 6,1 | 2,8,4 | |
| 2 | 1,3,5,0 | 1,5,2,6,0,9 | 2,4 |
| 3 | 9 | 9 | |
| 4 | 0,0 | 2 | 2 |
| 5 | 8,3 | 6,9 | 3,6,1 |
| 6 | 2 | 1,5 | |
| 7 | 7 | 3,0 | 5,8,7 |
| 8 | 5,6,2 | 6,3,5 | 6,8,5 |
| 9 | 2,3 | 7 | 6 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
20
|
40
|
19 |
| G7 |
425
|
596
|
862 |
| G6 | 6555 0083 1349 | 2511 1343 0361 | 8843 7144 3824 |
| G5 |
9330
|
7914
|
9257 |
| G4 | 96975 67022 01398 20720 65637 04078 12749 | 29612 96259 44484 89365 62155 66014 21620 | 13684 20967 20359 41337 92634 73021 66947 |
| G3 | 58076 52000 | 27698 28613 | 43164 12569 |
| G2 |
75334
|
46986
|
50464
|
| G1 |
83195
|
41864
|
08149
|
| ĐB |
422139
|
870921
|
561865
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | ||
| 1 | 1,4,2,4,3 | 9 | |
| 2 | 0,5,2,0 | 0,1 | 4,1 |
| 3 | 0,7,4,9 | 7,4 | |
| 4 | 9,9 | 0,3 | 3,4,7,9 |
| 5 | 5 | 9,5 | 7,9 |
| 6 | 1,5,4 | 2,7,4,9,4,5 | |
| 7 | 5,8,6 | ||
| 8 | 3 | 4,6 | 4 |
| 9 | 8,5 | 6,8 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
65
|
92
|
12 |
| G7 |
789
|
421
|
838 |
| G6 | 2007 2720 5690 | 1103 9192 1284 | 6299 5419 9278 |
| G5 |
5809
|
4739
|
7444 |
| G4 | 15839 29355 63331 68997 43690 51113 24740 | 44189 33707 86066 83700 33465 48772 64325 | 77943 54454 77670 16408 06729 43351 95315 |
| G3 | 93992 01265 | 31214 34825 | 37350 24105 |
| G2 |
26590
|
45731
|
21408
|
| G1 |
13197
|
71493
|
94751
|
| ĐB |
099144
|
194340
|
631208
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 7,9 | 3,7,0 | 8,5,8,8 |
| 1 | 3 | 4 | 2,9,5 |
| 2 | 0 | 1,5,5 | 9 |
| 3 | 9,1 | 9,1 | 8 |
| 4 | 0,4 | 0 | 4,3 |
| 5 | 5 | 4,1,0,1 | |
| 6 | 5,5 | 6,5 | |
| 7 | 2 | 8,0 | |
| 8 | 9 | 4,9 | |
| 9 | 0,7,0,2,0,7 | 2,2,3 | 9 |
XSMT thứ năm luôn thu hút nhiều người chơi vì tần suất quay ổn định và cơ cấu trả thưởng rõ ràng. Các tỉnh mở thưởng được phân bổ khoa học, giúp người chơi dễ theo dõi mỗi kỳ. Thông tin tại XSMN247 hỗ trợ bạn cập nhật nhanh và chính xác. Nội dung dưới đây sẽ dẫn bạn vào chi tiết thời gian quay và cách nhận thưởng.
Lịch quay số miền Trung vào mỗi ngày thứ năm luôn được duy trì theo khung giờ cố định. Người chơi nắm được thời điểm quay sẽ chủ động hơn trong việc theo dõi từng kỳ mở thưởng. Cụ thể:

Khung giờ quay của các đài xổ số miền Trung vào ngày thứ năm được ấn định từ 17h15 đến 17h30 hằng tuần. Mỗi kỳ gồm 18 lần quay, bắt đầu từ giải tám và kết thúc ở giải đặc biệt. Dữ liệu được công bố trực tiếp trong vòng 15 phút. Việc giữ thời gian ổn định giúp người chơi dễ theo dõi và đối chiếu kết quả chính xác.
Bảng cơ cấu thưởng được áp dụng thống nhất, giúp người chơi dễ đối chiếu giá trị từng giải. Dữ liệu này hỗ trợ bạn theo dõi XSMT thứ năm hiệu quả hơn khi vào số. Mỗi hạng giải có mức thưởng riêng, phù hợp nhiều lựa chọn khác nhau. Chi tiết:
| Giải | Giá trị thưởng (VNĐ) |
| Giải đặc biệt | 2.000.000.000 |
| Giải nhất | 30.000.000 |
| Giải nhì | 15.000.000đ |
| Giải ba | 10.000.000 |
| Giải tư | 3.000.000 |
| Giải năm | 1.000.000 |
| Giải sáu | 400.000 |
| Giải bảy | 200.000 |
Để giúp người chơi xử lý vé nhanh và đúng quy định, nội dung dưới đây hướng dẫn theo từng bước rõ ràng. XSMT thứ năm là căn cứ để người xem đối chiếu chuẩn xác.

Như vậy, nội dung trên của XSMN247 hy vọng đã có thể hỗ trợ bạn tiếp cận thông tin chuẩn xác hơn. XSMT thứ năm luôn có lịch quay rõ ràng, thời gian trả thưởng ổn định và bảng số dễ kiểm tra. Người xem có thể theo dõi nhanh, đối chiếu đơn giản và đánh giá lại cách chọn số cho kỳ tiếp theo.